Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Siro ho Bisolvon Kids 60ml

Thành phần Mỗi 5ml xi rô chứa 4mg Bromhexin hydrochlorid. Tá dược: Acid tartaric, natri benzoat, natri carmellos, glycerol 100 %, sorbitol lỏng (không kết tinh), natri cyclamat, di-natri edetat dihydrat, phẩm đỏ 70E124, hương vị dâu và nước tinh khiết. Bisolvon Kids 60ml Công dụng   (Chỉ định) Làm loãng đờm trong các bệnh phế quản phổi cấp và mạn tính có kèm theo sự tiết chất nhày bất thường và sự vận chuyển chất nhày bị suy yếu. Liều dùng Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 10ml (8mg) 3 lần mỗi ngày. Trẻ 6 - 12 tuổi: 5ml (4mg) 3 lần mỗi ngày. Trẻ 2 - 6 tuổi: 2.5ml (2mg) 3 lần mỗi ngày. Trẻ dưới 2 tuổi: 1.25 ml (1mg) 3 lần mỗi ngày. Khi bắt đầu điều trị có thể cần thiết phải tăng tổng liều mỗi ngày đến 48mg (60ml hoặc 20ml 3 lần mỗi ngày) ở người lớn và trẻ trên 12 tuổi. Cốc đong liều bao gồm trong sản phẩm có vạch chia liều phù hợp. Xi rô không chứa đường do đó phù hợp cho bệnh nhân đái tháo đường và trẻ nhỏ. Cần thông báo trước cho bệnh nhân được...

Thuốc tránh thai khẩn cấp Meopristone 10mg

Thành phần Mỗi viên nén MEOPRISTONE có chứa: Hoạt chất: Mifepristone 10mg Tá dược: Lactose, Tinh bột mì, Avicel, Magnesi Stearat Aerosil, Talc, màu vàng Quinoline. Công dụng   (Chỉ định) MEOPRISTONE được dùng trong những trường hợp tránh thai khẩn cấp (trong vòng 120 giờ sau khi giao hợp). Liều dùng Cách dùng: Uống 1 viên MEOPRISTONE trong vòng 120 giờ sau khi giao hợp, tuy nhiên dùng càng sớm hiệu quả càng cao. Không sử dụng trong trường hợp sau   (Chống chỉ định) Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh của tuyến thượng thận. Người đang điều trị với corticosteroid. Người đang cho con bú. Lưu ý khi sử dụng   (Cảnh báo và thận trọng) MEOPRISTONE không thể thay thế biện pháp tránh thai thường xuyên. Giao hợp không an toàn sau điều trị sẽ làm tăng nguy cơ có thai ngoài ý muốn Tác dụng không mong muốn   (Tác dụng phụ) Ngoài tác dụng không mong muốn thường gặp là trễ kinh thì thuốc có thể gây ra xuất huyết, b...

Thông tin về Thuốc tránh thai Drosperin

Thành phần Mỗi viên Drosperin màu be (có hoạt tính)chứa drospirenone 3mg và ethinyl estradiol 30mcg; tá dược bao gồm tinh bột bắp, povidon, lactose monohydrat, croscarmellose natri, talc, magnesi stearat, hypromellose 2910, macrogol 6000, titan dioxyd, iron oxyd yellow. Mỗi viên bao phim màu trắng (không có hoạt tính) chứa microcrystallin cellulose, natri starch glycolat, lactose monohydrat, talc, magnesi stearat, hypromellose 2910, macrogol 6000, titan dioxyd, iron oxyd yellow. Công dụng   (Chỉ định) Tránh thai. Liều dùng Uống 1 viên mỗi ngày, cùng 1 thời điểm trong mỗi ngày, 28 ngày liên tục theo thứ tự được chỉ trên hộp nhựa chứa vỉ thuốc. Viên màu be đầu tiên (có ghi rõ số thứ tự trên hộp nhựa) phải được uống vào ngày đầu tiên hành kinh (ngày ra kinh) của chu kỳ kinh nguyệt. Thứ tự các viên thuốc rất quan trọng, luôn uống những viên màu be (viên thuốc có hoạt tính), khi hết những viên này, mới đến những viên màu trắng (viên thuốc không hoạt tính). Luôn g...

Thông tin về thuốc Tavanic 500mg

Thành phần Hoạt chất: Mỗi viên bao phim chứa 500mg Levofloxacin, tương đương 512,46mg Levofloxacin hemihydrat. Tá dược: Crospovidon, hypromellose, microcrystallin cellulose, natri stearyl fumarat, hypromellose, macrogol 8000, titan dioxyd (E171), talc, red ferric oxyd (E172), và yellow ferric oxyd (E172). Công dụng   (Chỉ định) Viên bao phim Tavanic:  được chỉ định để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin gây ra ở người lớn: - Viêm phổi mắc phải cộng đồng. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp (kể cả viêm thận - bể thận). - Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn tính. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. Tavanic được sử dụng như một điều trị thay thế cho các thuốc kháng sinh thông thường khác đối với những nhiễm khuẩn sau đây: - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp: do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có Tavanic liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục cảnh báo và thận trọng) và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không p...